menu_book
見出し語検索結果 "sử dụng" (1件)
日本語
動利用する
có thể sử dụng lại
再利用することができる
swap_horiz
類語検索結果 "sử dụng" (4件)
日本語
名用量
sử dụng đúng liều lượng được chỉ định
指定された用量の通りに使用する
日本語
名消費期限
Hạn sử dụng của bánh này đến ngày mai
このパンの消費期限は明日まで
thời hạn sử dụng đất
日本語
フ土地使用期間
Thời hạn sử dụng đất cho dự án này là 70 năm.
このプロジェクトの土地使用期間は70年です。
format_quote
フレーズ検索結果 "sử dụng" (20件)
sử dụng mạng xã hội
SNSを使う
có thể sử dụng lại
再利用することができる
sử dụng máy tính để làm việc
パソコンを使って仕事する
80% người Việt sử dụng điện thoại thông minh
ベトナム人の8割以上がスマートフォンを利用している
sử dụng giấy tiết kiệm
紙の使用を節約する
không sử dụng tiền mặt mà chỉ sử dụng thẻ
現金を使わずにカードだけ使う
sử dụng lò vi sóng để hâm nóng thức ăn
電子レンジで料理を温める
Ở Việt Nam chỉ sử dụng tiền giấy
ベトナムでは紙幣のみ使っている
Người Việt Nam không quen sử dụng tiền xu
ベトナム人は貨幣を使うのに慣れていない
sử dụng thuốc kháng sinh
抗生物質を利用する
hạn chế sử dụng thuốc giảm đau
痛み止めの使用を抑える
khách hạng thương gia có thể sử dụng phòng chờ
ビジネスクラス客はラウンジを使用できる
đưa hệ thống nhận diện khuôn mặt vào sử dụng
顔認証システムを導入する
sử dụng năng lượng mặt trời
太陽光発電を利用する
sử dụng máy tạo ẩm để tăng độ ẩm cho phòng
加湿器で部屋の湿度を上げる
Bố sử dụng máy mát-xa sau giờ làm việc.
父は仕事の後にマッサージ器を使う。
sử dụng đúng liều lượng được chỉ định
指定された用量の通りに使用する
Tôi sử dụng thanh toán điện tử.
電子決済を使う。
nên hạn chế sử dụng chai nhựa
ペットボトルを利用するのを抑えるべき
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)